hắt hơi

Học thuật
Thân thiện
hắt hơi

Một cậu bé hắt hơi vào chiếc khăn giấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột: Đây một phản xạ tự nhiên của cơ thể để tống các chất kích thích ra khỏi khoang mũi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời lạnh khiến tôi liên tục hắt hơi.
    • Khi ngửi thấy mùi hạt tiêu, ấy bỗng hắt hơi mấy cái liền.
    • Hãy che miệng mũi bằng khăn giấy hoặc khuỷu tay khi hắt hơi để tránh lây lan vi khuẩn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơn hắt hơi": chỉ một đợt hoặc hiện tượng hắt hơi xảy ra.
    • Cơn hắt hơi kéo dài khiến anh ấy cảm thấy rất mệt.
  • "hắt hơi liên tục": hắt hơi nhiều lần không dứt.
    • Có lẽ tôi bị dị ứng phấn hoa nên cứ hắt hơi liên tục mỗi khi ra vườn.
Biến thể từ gần giám
  • Nhảy mũi: (từ đồng nghĩa, cách nói thông tục) chỉ cùng hành động hắt hơi.
    • Tôi vừa nhảy mũi mấy cái, chắc sắp cảm rồi.
  • Hắt : (từ đồng nghĩa, thường dùng để mô phỏng âm thanh) chỉ cùng hành động hắt hơi.
    • Cậu kêu "Hắt !" rất to khi đứng trước gió.
Từ đồng nghĩa
  • Nhảy mũi: Hắt hơi (cách nói dân gian).
  • Hắt : Hắt hơi (thường dùng để tả âm thanh hoặc trong văn nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm hắt hơi: Gây ra phản xạ hắt hơi.
    • Bụi phấn làm tôi hắt hơi không ngừng.
Thành ngữ liên quan
  • "Hắt hơi nhớ ai": Một câu thành ngữ dân gian, ý nói khi một người hắt hơi bất chợt thì ai đó đang nhớ đến họ.
    • Vừa hắt hơi, tôi lại bảo: "Hắt hơi nhớ ai rồi con ạ."
hắt hơi

Một cậu bé hắt hơi vào chiếc khăn giấy.

  1. đg. Bật mạnh hơi ra đằng mũi, đằng miệng phát ra thành tiếng do màng mũi bị kích thích đột ngột.

Từ gần giống

Từ chứa "hắt hơi"